cớ chi

Định nghĩa

cớ chi (cụm từ nghi vấn, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc cổ) - Lý do ; nguyên cớ : "cớ chi" được dùng để hỏi về nguyên nhân, lý do của một sự việc, hành động nào đó, mang sắc thái nghi vấn thường mang hàm ý thắc mắc, trách móc hoặc ngạc nhiên.

dụ sử dụng
  • (Tại sao anh lại làm điều đó? – mang hàm ý thắc mắc, không hài lòng.)
  • (Lý do khiến em vắng mặt? – có thể kèm sự trách móc nhẹ.)
  • (Tại sao trời lại mưa vào lúc không mong muốn? – thể hiện sự ngạc nhiên, bực bội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cớ chi ...": Cấu trúc nhấn mạnh lý do, thường dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng.
    • Cớ chi lòng người thay đổi chóng vánh? (Lý do khiến con người thay đổi nhanh đến vậy?)
  • " cớ chi chăng?": Hỏi dò, mang sắc thái nghi ngờ hoặc tìm hiểu.
    • cớ chi chăng anh ấy bỗng dưng bỏ đi? (Liệu có lý do không anh ấy đột ngột ra đi?)
Biến thể từ gần giống
  • Cớ (danh từ): lý do, nguyên nhân (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc không rõ ràng).
    • Việc ấy chẳng cớ . (Việc đó không có lý do chính đáng.)
  • Chi (đại từ nghi vấn, cổ hoặc văn học): , điều .
    • Muốn chi? (Muốn ?)
  • Cớ sao: tại sao, lý do (tương tự "cớ chi", nhưng phổ biến hơn trong văn nói trang trọng).
    • Cớ sao anh lại nỡ lòng như thế?
Từ đồng nghĩa
  • Tại sao: lý do (thông dụng, trung tính).
  • Vì sao: nguyên nhân (thường dùng trong văn viết).
  • Sao: hình thức ngắn, thân mật hơn của "tại sao".
Thành ngữ liên quan
  • cớ mới sinh chuyện: hễ có lý do thì mới nảy sinh vấn đề.
    • Đừng trách người ta, cớ mới sinh chuyện. (Đừng đổ lỗi, mọi việc đều nguyên nhân của .)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cớ chi
Cậu bé hỏi mẹ: "Cớ chi con phải đi ngủ sớm thế?"